CÔNG TY TNHH MTV ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN THỦY LỢI HÀ NỘI
HỆ THỐNG THÔNG TIN SỐ QUẢN LÝ, GIÁM SÁT VÀ ĐIỀU HÀNH CÔNG TRÌNH THỦY LỢI HÀ NỘI
Nền tảng SCADA và GIS phục vụ chuyển đổi số công tác quản lý, vận hành thủy lợi
CỔNG ĐIỀU HÀNH THỦY LỢI
ĐĂNG NHẬP HỆ THỐNG
Đăng nhập để truy cập bảng điều khiển giám sát và vận hành.
Phiên làm việc được ghi nhận theo tài khoản ca trực
Bản quyền thuộc CTY VASCO. Version 1.0
UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
CÔNG TY TNHH MTV ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN THỦY LỢI HÀ NỘI
HỆ THỐNG THÔNG TIN SỐ QUẢN LÝ, GIÁM SÁT VÀ ĐIỀU HÀNH CÔNG TRÌNH THỦY LỢI HÀ NỘI
Nền tảng SCADA và GIS phục vụ chuyển đổi số công tác quản lý, vận hành thủy lợi
KTTV HÀ NỘI
🌤 Hà Nội · 28°C · Độ ẩm 93% · Lặng gió · Bản tin 04:00, 30/09/2026 • Hôm nay 27–29°C thấp nhất, 35–37°C cao nhất · Có mây, ngày nắng nóng • 🌤 Hà Nội · 28°C · Độ ẩm 93% · Lặng gió · Bản tin 04:00, 30/09/2026 • Hôm nay 27–29°C thấp nhất, 35–37°C cao nhất · Có mây, ngày nắng nóng •
TỔNG QUAN QUẢN LÝ, GIÁM SÁT VÀ ĐIỀU HÀNH CÔNG TRÌNH
Giám sát tập trung trạm bơm, mực nước và lượng mưa theo lưu vực.
Địa bàn quản lý · Hà NộiKỳ dữ liệu · 09/2026
QUY MÔ HỆ THỐNG
Quy mô và đặc điểm công trình thủy lợi
Danh mục toàn công ty
DIỆN TÍCH PHỤC VỤKhoảng 74.000 haTưới, tiêu và phòng chống úng ngập
ĐỊA BÀN HÀ NỘI18 xã · 4 phườngPhía Bắc thành phố; phối hợp một số diện tích tại Bắc Ninh, Phú Thọ, Hưng Yên
QUAN TRẮC HIỆN TRẠNG40 điểm mưa · 44 điểm mực nướcPhần lớn đang theo dõi thủ công theo báo cáo
NHÓM CÔNG TRÌNH
QUY MÔ QUẢN LÝ
PHÂN LOẠI / ĐẶC ĐIỂM
VAI TRÒ TRONG VẬN HÀNH
CÔNG TRÌNH TRỌNG ĐIỂM
Tuyến kênh
506tuyến · khoảng 470 km
Gồm kênh tưới, kênh tiêu và kênh tưới tiêu kết hợp; phân bố đan xen theo lưu vực.
Dẫn và phân phối nước tưới, thu gom và chuyển tải nước tiêu; mực nước trên các tuyến chính hỗ trợ đánh giá khả năng cấp/thoát nước.
Ấp Bắc – Nam Hồng; Thanh Phú – Văn Khê; Mạnh Tân – Thạc Quả; Ngòi tiêu Phù Trì 1 và Phù Trì 2. Các trục sông tiêu liên quan: sông Thiếp, Cầu Bây, Cà Lồ và Long Tửu – Ngũ Huyện Khê.
Trạm bơm
94trạm
Trạm bơm phục vụ tưới và tiêu; có các trạm đầu mối và trạm bơm trong các lưu vực.
Cấp nước, tiêu thoát nước và chống úng. Thời điểm/chế độ vận hành cần được xem xét cùng diễn biến mưa, mực nước và khả năng tiêu tự chảy.
Thạc Quả, Mạnh Tân, Phương Trạch 1, Đào Thục, Cẩm Hà 2, Tân Hưng, Đình Thông, Cống Thôn, Văn Khê, Phù Trì, Thanh Điềm, Quyết Tiến; hệ thống Ấp Bắc – Nam Hồng. Báo cáo cũng nêu các trạm Cẩm Hà, Tăng Long, 19/5 và trạm Long Tửu theo quy hoạch.
HT Cống
2.309cống
Cống điều tiết, cống đầu mối và cống qua đê; phục vụ điều tiết giữa các tuyến và vùng tiêu.
Lấy nước, tiêu nước, điều tiết dòng chảy; phối hợp đóng/mở theo chênh lệch mực nước và điều kiện nguồn tiếp nhận.
Đầm Sắn, Cổ Loa, Thạc Quả, Tấc Ba (Cẩm Hà), Xuân Thụy, Trại Lợn, cống 6 cửa Phù Trì; cống Xuân Nộn và Mạnh Tân thuộc hệ thống tiêu ra sông Cà Lồ.
HT Hồ Chứa
8hồ
Hồ chứa thủy lợi thuộc phạm vi quản lý; báo cáo nêu tại Xí nghiệp Sóc Sơn có 6 hồ theo dõi thủ công và 2 hồ chưa có thiết bị đo.
Tích trữ, cấp và điều tiết nguồn nước; theo dõi mực nước để chủ động phương án khai thác và bảo đảm an toàn vận hành.
Hàm Lợn và Kèo Cà: đề xuất đo mực nước, giám sát camera. Cầu Bãi và Đồng Đò: đề xuất điểm đo mưa đại diện lưu vực.
Quy mô công trình là số liệu quản lý toàn công ty; số liệu quan trắc hiện trạng và phương án tự động được phân biệt riêng. Trạng thái kết nối thực tế cần cập nhật theo thiết bị đã nghiệm thu.
KẾ HOẠCH THEO MÙA VỤ
Lịch điều tiết nước tưới tiêu
01 · Vụ Đông Xuân
Đợt 1 · Đổ ải làm đất: Giữa tháng 1, khoảng 5 ngày. Tận dụng nước sông Hồng dâng cao, từ 1,6 m tại trạm thủy văn Hà Nội.
Đợt 2 · Gieo cấy tập trung: Cuối tháng 1 đến đầu tháng 2, khoảng 7 ngày; tập trung lấy nước theo lịch xả của hồ thủy điện thượng lưu.
Tưới dưỡng: Mở nước định kỳ theo trà lúa, xen kẽ giữ nước và rút nước đến khi lúa chín; phối hợp tổ thủy nông và hợp tác xã.
02 · Vụ Hè Thu và Vụ Mùa
Tháng 4–6 · Tưới: Làm đất, gieo cấy; tưới bổ sung hợp lý theo lượng mưa để tiết kiệm điện.
Tháng 7–10 · Tiêu úng: Chủ động tiêu thoát nước, hạ mực nước đệm trong kênh; phối hợp trạm bơm ven sông Hồng, Đuống, Cầu và Cà Lồ để chống ngập lúa, rau màu và đô thị.
03 · Vụ Đông
Tháng 9–12: Cấp nước luân phiên, tiết kiệm cho rau màu, hoa nghệ thuật và cây vụ đông tại vùng bãi Đông Anh, Gia Lâm, Mê Linh.
Khung mùa vụ tham khảo · lịch cụ thể cập nhật theo kế hoạch điều tiết hằng năm.
QUAN TRẮC KHÍ TƯỢNG
Lượng mưa theo khu vực
Chu kỳ 9 giờ
Mẫu hiển thị theo các kỳ đo liên tiếp; giá trị minh họa, chưa kết nối cảm biến.
KHU VỰC / ĐƠN VỊ
KỲ ĐO GẦN NHẤT
KỲ ĐO TRƯỚC
KỲ ĐO TRƯỚC
Đông Anh
0,0
0,0
0,0
Sóc Sơn
0,0
0,0
0,0
Gia Lâm
0,0
0,0
0,0
Mê Linh
0,0
0,0
0,0
Ấp Bắc
0,0
0,0
0,0
Đơn vị
mm / kỳ đo 9 giờ
Thời điểm hiển thị tự tính theo chu kỳ 9 giờ · đồng bộ cảm biến khi triển khai
QUAN TRẮC THỦY VĂN
Mực nước các sông
Đơn vị: m
Điểm đo và ngưỡng báo động tham chiếu theo biểu mẫu đính kèm.
SÔNG
VỊ TRÍ ĐO
HIỆN TẠI
BĐ I
BĐ II
BĐ III
Sông Hồng
TB Thanh Điềm
1,65
9,50
10,50
11,50
Sông Hồng
TB Ấp Bắc
1,62
9,50
10,50
11,50
Sông Đuống
TB Gia Thượng
1,50
9,00
10,00
11,00
Sông Cà Lồ
Cống HSTB
2,30
6,00
7,00
8,00
Sông Cầu
Cống Lương Phúc
1,53
6,00
7,00
8,00
Sông Cà Lồ Cụt
TB Quyết Tiến
7,70
Chưa có ngưỡng trong biểu mẫu
Sông Ngũ Huyện Khê
Cầu Lai Đà
3,30
Chưa có ngưỡng trong biểu mẫu
Số liệu và ngưỡng là dữ liệu mẫu từ tài liệu tham khảo · xác nhận lại trước khi vận hành
Triển khai công tác ứng phó với mưa úng
Số liệu theo biểu mẫu đính kèm
1. Mực nước, tình hình vận hành các cống trên hệ thống tiêu trọng điểm
Cống / công trình
Mực nước (m)
Tình hình cửa van
Hệ thống sông Thiếp · Mê Linh – Đông Anh
Ma Lôi
—
mở 4/4 cửa
Đầm Sán
6,45
đóng 4/4
Cổ Loa
6,05
đóng 3/3
Hệ thống Thanh Phú – Tam Báo · Mê Linh
Thanh Phú
7,45
mở 3/3
Cầu Xanh
6,67
mở 3/3
Thường Lệ
5,91
mở 3/3
Tam Báo
5,95
mở 2/2
Phú Trì
5,7
mở 1/6
Hệ thống sông Cầu Bây · Gia Lâm
Trại Lợn
2,1
mở 3/3
Xuân Thụy
1,1
mở 4/4
Hệ thống tiêu Bắc Đuống · Gia Lâm
BH D. Hà
5,4
—
BH P.Đổng
4,5
—
BH T. Liên
4,5
—
Hệ thống tiêu khác · Sóc Sơn
Cầu Dâu
—
mở 1/1
Cống Thái
—
đóng 4/4
Lương Phúc
—
đóng 3/3
Hệ thống tiêu khác · Đông Anh
Thạc Quả
—
đóng 2/2
Vân Điềm
—
mở 4/4
HSTB
—
đóng 2/2
Xuân Nộn
—
đóng 2/2
ĐT Sông Đào
—
đóng 1/1
Hệ thống tiêu khác · Sóc Sơn
QĐ Tân Hưng
—
mở 1/1
Cầu Soi
—
mở 10/10
QĐ Cẩm Hà 1
—
mở 1/1
2. Mực nước, tình hình vận hành các hồ chứa
TT
Tên hồ
Dung tích toàn bộ (1.000 m³)
Mực nước thiết kế (m)
Mực nước hiện tại (m)
Ghi chú
1
Đồng Đò
3.261,00
39,41
37,90
2
Ban Tiện
595,00
39,75
39,77
Vượt ngưỡng tràn
3
Đền Sóc
535,00
29,20
29,20
Ngưỡng tràn
4
Kèo Cà
417,00
21,50
21,52
Vượt ngưỡng tràn
5
Đồng Quan
4.043,00
18,00
18,03
Vượt ngưỡng tràn
6
Hàm Lợn
861,00
48,00
45,38
Xả nước cống tưới 4,4 cm
7
Cầu Bãi – Ngò Đá
706,54
18,90
18,91
Vượt ngưỡng tràn
8
Hoa Sơn
508,00
31,30
31,31
Vượt ngưỡng tràn
Kỳ giờ vận hànhTháng 09/2026 · lũy kế năm 2026
Đang xem toàn bộ địa bàn quản lý
⌁
KẾT NỐI HIỆN TRƯỜNGChưa kết nối PLC / RTUTrạng thái vận hành đang là dữ liệu mô phỏng
≈
QUAN TRẮC MỰC NƯỚC22 điểm trong danh mụcChưa xác nhận trạng thái trực tuyến
☂
QUAN TRẮC LƯỢNG MƯA14 điểm trong danh mục7 vị trí lắp đặt theo hồ sơ
Trạm bơm trong phạm vi
12 trạm
Ấp Bắc + 11 trạm trong danh mục
Tổ máy đang vận hành
18 / 62 máy
Đang chạy tại 7 trạm · mô phỏng
Tổ máy báo lỗi
02 máy
Tại 2 trạm · mô phỏng
Tổ máy đang bảo trì
03 máy
Tại 3 trạm · mô phỏng
P1 · Khẩn cấp chưa xác nhận
02 cảnh báo
Toàn hệ thống · cần ca trực rà soát
3 thông báo P1 gần nhất
THEO THÁNG09 / 2026
Giờ vận hành trong tháng
803.9 giờ
Cộng theo trạm · số liệu mô phỏng
Điện tiêu thụ toàn công ty
— kWh
Tháng 09/2026 · trạm bơm + cống · mô phỏng
LŨY KẾ NĂM2026
Giờ vận hành lũy kế năm
8,984.8 giờ
Cộng theo trạm · số liệu mô phỏng
Điện lũy kế toàn công ty
— kWh
Lũy kế năm 2026 · trạm bơm + cống · mô phỏng
Sơ đồ mạng lưới vận hành
Tuyến thủy lợi và vị trí công trình · sơ đồ minh họa, chưa theo tọa độ GIS
94 trạm · 2.309 cống
BẢN ĐỒ THAM KHẢO
Nhấn để mở bản đồ mô phỏng; chọn công trình hoặc điểm đo để xem thông tin
Trạm bơmĐiểm đo mưaĐiểm đo mực nước
Ảnh nền tĩnh · lớp điểm sẽ lấy từ GIS
AB
Trạm bơm Ấp BắcTrạm đang chọn · 10 tổ máy · dữ liệu minh họa
Chỉ số trạng thái và thời gian chạy đang minh họa. Khi tích hợp cần hiển thị giờ nhận dữ liệu gần nhất cho từng trạm/điểm đo.
Xu hướng giờ vận hành · 7 ngày
Toàn hệ thống · giờ chạy quy đổi theo ngày
Mô phỏng
Biểu đồ minh họa cách theo dõi lịch sử. Khi kết nối Historian, thay bằng dữ liệu ghi nhận thực và cho phép đối chiếu trạng thái máy với mưa/mực nước.
Tình hình vận hành theo Xí nghiệp05 ĐƠN VỊ
Chọn tên Xí nghiệp để lọc danh sách trạm bên dưới
XÍ NGHIỆP
TRẠM
TRẠNG THÁI TỔ MÁY
NHÂN SỰ TRỰC XN
ĐIỆN-EVN
ĐIỆN- Tại Trạm
GIỜ VH/ THÁNG
GIỜ VH/ NĂM
Nhân sự trực chờ đồng bộ lịch phân ca. Điện-EVN và điện-tại trạm là số liệu minh họa để đối chiếu; cần nạp hóa đơn EVN và chỉ số công tơ thực tế.
Danh sách trạm bơm giám sát12 BẢN GHI MẪU
TRẠM BƠM
TỔ MÁY · SỐ LƯỢNG
NHÂN SỰ VẬN HÀNH
MỰC NƯỚC (m) · HÚT / XẢ
MƯA LƯU VỰC
ĐIỆN- Tại Trạm
ĐIỆN-EVN
GIỜ VH/ THÁNG
GIỜ VH/ NĂM
Không tìm thấy trạm phù hợp.
Phạm vi dữ liệu minh họa: 12 trạm bơm · Cống K0 · 22 điểm mực nước · 14 điểm mưa theo danh mục hồ sơ.
TRUNG TÂM ĐIỀU HÀNH · TOÀN HỆ THỐNG
Cảnh báo & Sự kiện
Theo dõi bất thường, phản hồi vận hành và tra cứu lịch sử công trình.
DỮ LIỆU MÔ PHỎNG
Thời gian hệ thống--:--:--
Các bản ghi và ngưỡng dưới đây là tình huống minh họa, không phải số liệu SCADA thời gian thực. Ngưỡng cảnh báo chính thức cần được cấu hình theo hồ sơ vận hành được phê duyệt.
MỨC
CẢNH BÁO / SỰ KIỆN
CÔNG TRÌNH
GIÁ TRỊ
THỜI ĐIỂM
TRẠNG THÁI
Không có bản ghi phù hợp với bộ lọc.
Danh sách cập nhật trong phiên mô phỏngĐơn vị và ngưỡng theo cấu hình từng điểm đo
Phân hệ giám sát vận hành thủy lợiChọn một cảnh báo để xem hướng xử lý đề xuất.
KHAI THÁC DỮ LIỆU · VẬN HÀNH
Báo cáo vận hành
Tổng hợp thời gian chạy máy, tình trạng công trình, quan trắc và công tác trực theo kỳ.
DỮ LIỆU MÔ PHỎNG
iBáo cáo sử dụng dữ liệu demo từ danh mục hiện có; giờ chạy trong kỳ được phân bổ mô phỏng từ số giờ tháng. Không dùng làm số liệu nghiệm thu hoặc báo cáo chính thức.
Diễn biến giờ vận hành
Tổng giờ chạy máy theo ngày trong kỳ chọn
Giờ vận hành · mô phỏng
Phân bổ theo xí nghiệp
Giờ hoạt động ước tính trong kỳ
Chi tiết theo trạm bơm
12 trạm trong danh mục
TRẠM BƠM / XÍ NGHIỆP
TRẠNG THÁI MÁY
NHÂN SỰ TRỰC
HÚT / XẢ
MƯA LƯU VỰC
ĐIỆN- Tại Trạm
GIỜ TRONG KỲ
LŨY KẾ NĂM
KHAI THÁC DỮ LIỆU · HỒ SƠ CÔNG TRÌNH
Văn bản điều hành
Tra cứu hồ sơ theo nhóm nghiệp vụ và loại công trình.
DỮ LIỆU MÔ PHỎNG
Danh sách hồ sơ
0 hồ sơ
Bản ghi minh họa · chưa phải hồ sơ chính thức
MÃ / NGÀY
NHÓM HỒ SƠ
LOẠI CÔNG TRÌNH
CÔNG TRÌNH / HẠNG MỤC
NỘI DUNG
TRẠNG THÁI
QUẢN LÝ ĐIỀU HÀNH · PHÊ DUYỆT THEO PHÂN CẤP
Quy trình điều hành
Tạo đề xuất, giao người phối hợp thực hiện và theo dõi quyết định qua từng cấp có thẩm quyền.
● DỮ LIỆU MÔ PHỎNG
iLuồng mặc định đi từ người đề xuất lên cấp trên trực tiếp, sau đó lần lượt đến Tổng giám đốc. Người đề xuất đính kèm cấp dưới/người liên quan thực hiện; mỗi quyết định ghi người thao tác, thời điểm, ý kiến và trạng thái thông báo. Bản demo lưu dữ liệu trong trình duyệt hiện tại, chưa thay thế quy trình điện tử có phân quyền trên máy chủ.
Luồng phê duyệt chuẩn
Cấp sau chỉ nhận xử lý khi cấp trước đã quyết định
Danh sách đề xuất
Chọn một hồ sơ để xem luồng, người thực hiện và lịch sử quyết định.
0 hồ sơ
MÃ / NGÀY
NỘI DUNG / CÔNG TRÌNH
NGƯỜI ĐỀ XUẤT
ĐANG XỬ LÝ
ƯU TIÊN
TRẠNG THÁI
iBáo cáo thể hiện ai đã tạo, chuyển cấp, phê duyệt, yêu cầu bổ sung, từ chối hoặc nhận thông báo trạng thái; bao gồm ý kiến và người liên quan của từng hồ sơ.
THỜI ĐIỂM
MÃ ĐỀ XUẤT
NỘI DUNG
NGƯỜI THAO TÁC
VAI TRÒ
THAO TÁC / BƯỚC
Ý KIẾN / DIỄN GIẢI
TRẠNG THÁI SAU THAO TÁC
NGƯỜI ĐƯỢC THÔNG BÁO
KHAI THÁC DỮ LIỆU · QUẢN TRỊ HỆ THỐNG
Báo cáo truy cập hệ thống
Tra cứu tài khoản, phiên làm việc và thao tác đã thực hiện trên Web SCADA.
DỮ LIỆU MÔ PHỎNGMúi giờ hiển thị · Asia/Ho_Chi_Minh (UTC+07:00)
iNhật ký mẫu phục vụ thiết kế giao diện. Khi kết nối hệ thống thật, cần lấy log từ máy chủ xác thực/API; không lưu mật khẩu, token hay dữ liệu bí mật trong nhật ký.
Nhật ký chi tiết
0 bản ghi
Bản ghi kiểm toán · chỉ đọc
THỜI ĐIỂM
TÀI KHOẢN / VAI TRÒ
HÀNH ĐỘNG
PHÂN HỆ / ĐỐI TƯỢNG
KẾT QUẢ
IP / THIẾT BỊ
GHI CHÚ
Không có bản ghi phù hợp với khoảng thời gian và bộ lọc đã chọn.
Mức độ sử dụng theo phân hệ
Số thao tác trong kỳ lọc
Hoạt động theo ngày
Lượt sự kiện ghi nhận trong kỳ lọc
Thống kê sử dụng là số sự kiện truy cập trong nhật ký mẫu; số liệu triển khai thật cần phân biệt lượt xem, phiên làm việc và thao tác ghi dữ liệu.
Nguyên tắc quản trị: đồng bộ thời gian máy chủ, phân quyền xem / xuất, giới hạn thời hạn lưu và bảo vệ tính toàn vẹn nhật ký.
THAM CHIẾU ĐỐI NGOẠI · PHỐI HỢP VẬN HÀNH
Liên kết dữ liệu
Một số nguồn thông tin phục vụ đối chiếu mưa, ngập, tiêu thoát nước và chỉ đạo điều hành.
Liên kết mở ở tab mới ↗
Cách sử dụngĐối chiếu thông tin tại các nguồn công khai với dữ liệu SCADA; luôn kiểm tra thời điểm cập nhật, phạm vi và đơn vị đo trước khi ra quyết định vận hành.
≈
CẤP THOÁT NƯỚC
Công ty TNHH MTV Thoát nước Hà Nội
Tham khảo thông tin và hoạt động thoát nước đô thị; hỗ trợ phối hợp khi theo dõi úng ngập và tiêu thoát.
Vị trí camera theo bốn nhóm công trình trên bản đồ GIS dùng chung của hệ thống.
DỮ LIỆU MÔ PHỎNG
08 camera trong danh mục mẫu 06 trực tuyến 02 mất kết nốiBản đồ sơ đồ, không theo tỷ lệ địa chính
BẢN ĐỒ CAMERAPhạm vi quản lý · Hà Nội
VN-2000 · sơ đồ
CAM-01 · Kênh Bắc● ONLINE · MÔ PHỎNG
REC · DEMO
Tuyến kênh Bắc · Điểm camera K-01
N ↑
0 ━━━━━ 1 km
GIS · DANH MỤC CÔNG TRÌNH
Bản đồ GIS hạ tầng
Tra cứu vị trí trạm bơm, tuyến kênh, hệ thống cống, hồ và lưu vực đo mưa theo lớp bản đồ.
SƠ ĐỒ MÔ PHỎNG
94 trạm bơm22 điểm mực nước506 tuyến kênh2.309 cống08 hồ14 điểm đo mưaLớp có thể bật/tắt · dữ liệu minh họa
HẠ TẦNG THỦY LỢI4 nhóm công trình · quan trắc mực nước · quan trắc lượng mưa
Lớp hiển thị: 06
CÔNG TRÌNH
Khu vực
Vị trí
Trạng thái
N ↑
0 ━━━━━ 1 km
Trạm bơm Kênh Cống Hồ Lưu vực
GIS · ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH
Địa giới hành chính
Minh họa ranh giới phường, xã trong phạm vi quản lý và liên hệ với công trình thủy lợi.
RANH GIỚI MÔ PHỎNG
ⓘTên địa bàn dùng làm ví dụ: Xã Vĩnh Thanh, Xã Thiên Lộc và Xã Đông Anh. Các polygon được vẽ sơ đồ, không phải dữ liệu ranh giới pháp lý hoặc bản đồ địa chính.
SƠ ĐỒ ĐỊA GIỚIVùng quản lý minh họa · Hà Nội
03 vùng mẫu
⚙⚙☂≋
N ↑
0 ━━━━━ 1 km
Xã Vĩnh Thanh Xã Thiên Lộc Xã Đông Anh
VĂN BẢN · CHỈ ĐẠO · ĐIỀU HÀNH
Chỉ đạo & Điều hành
Tập trung văn bản chỉ đạo của các cấp, thông tư, công văn và ghi chú triển khai đến đơn vị vận hành.
Văn bản chỉ đạo
!Hai dòng đầu là bản ghi minh họa, không phải văn bản chính thức. Tệp tải lên hiện chỉ lưu trong phiên trình duyệt; cần kết nối máy chủ để lưu dùng chung và phân quyền.BẢN MÔ PHỎNG
TỔNG VĂN BẢN02Trong danh sách hiển thị
CHỈ ĐẠO CẦN THEO DÕI01Gắn nhãn ưu tiên triển khai
VĂN BẢN MỚI02Thêm trong phiên mô phỏng
Danh sách văn bản
02 văn bản
Không tìm thấy văn bản phù hợp.
AI · HỖ TRỢ QUYẾT ĐỊNH VẬN HÀNH
AI - Hỗ trợ quyết định
So sánh nhu cầu tiêu / tưới với năng lực bơm khả dụng để lập phương án tham khảo cho người điều hành.
MÔ HÌNH THAM KHẢO
⚠Chỉ hỗ trợ lập phương án — không tự phát lệnh PLC. Diện tích, hệ số dòng chảy, lưu lượng từng máy, sức chứa lưu vực và mùa vụ đang là giá trị minh họa. Ca trưởng phải xác minh số liệu, quan hệ thủy lực, trạng thái công trình và quy trình được phê duyệt trước khi vận hành.
Kịch bản chống ngập úng
Ước tính lượng nước cần tiêu và phân bổ số tổ máy theo công suất mô hình.
V runoff = P × A × 10 × C
01
Đầu vào lưu vực
Nhập số liệu kỳ mưa và lượng nước hiện tại cần tiêu.
Hệ số C và diện tích cần lấy từ hồ sơ lưu vực đã được duyệt. Lượng nước đang cần tiêu nên được quy đổi từ mực nước bằng đường quan hệ mực nước–dung tích.
02
Phương án trạm bơm đề xuất
Ưu tiên máy đang chạy, sau đó bổ sung tổ máy khả dụng theo giả định mô hình.
TRẠM BƠM
ĐANG CHẠY
ĐỀ XUẤT CHẠY
LƯU LƯỢNG ƯỚC TÍNH
Kịch bản tưới
Ước tính lượng nước bơm theo mùa vụ, diện tích cần tưới và lượng mưa hữu hiệu.
V pump = (D − Pe) × A × 10 ÷ η
01
Đầu vào mùa vụ và khu tưới
Nhu cầu tưới mẫu có thể chỉnh theo lịch tưới được duyệt.
Nhu cầu mm/đợt, mưa hữu hiệu và hiệu suất phải hiệu chỉnh theo cây trồng, loại đất, lịch thời vụ, tổn thất kênh và hướng dẫn của đơn vị.
02
Trạm bơm và số máy đề xuất
Chọn tổ máy khỏe theo năng lực mô hình trong phạm vi đã lọc.
TRẠM BƠM
ĐƠN VỊ QUẢN LÝ
SỐ MÁY TỔNG / ĐỀ XUẤT THÊM
CÔNG SUẤT MÔ HÌNH
TỔNG QUAN / TRẠM BƠM ẤP BẮC
AB
CHI TIẾT CÔNG TRÌNH
Trạm bơm Ấp Bắc
CNXNTL Ấp Bắc · Tọa độ 21.10360, 105.77944 · 10 tổ máy
Ảnh tham khảo · dữ liệu tĩnh
TỔ MÁY10 máy
ĐANG CHẠY05 máy
BÁO LỖI01 máy
BẢO TRÌ01 máy
ĐIỆN THÁNG 09/202618.420 kWh · mẫu
Ảnh giao diện anh gửi · nhấn “Phóng to ảnh gốc” để xem toàn màn hình
Sơ đồ nguyên lý
Sơ đồ điện cấp nguồn và trạng thái các tổ máy.
Sơ đồ công nghệ
Sơ đồ tuyến hút, tuyến xả và bố trí các tổ bơm.
Thiết bị 1–5
Thông số vận hành và thông số điện của các bơm 1 đến 5.
Đồ thị nhiệt
Đồ thị theo dõi nhiệt độ động cơ và cuộn dây.
Báo cáo mực nước
Bảng tra cứu số liệu mực nước sông và bể xả.
Lịch sử sự kiện
Bảng tra cứu lịch sử sự kiện theo thiết bị và thời gian.
Lỗi / trạng thái
Danh sách lỗi, giá trị thay đổi, sự kiện hệ thống và đăng nhập.
Tổ vận hành
Thông tin nhân sự và phân công trực tại trạm.
AI- Trợ lý vận hànhTra cứu nhanh dữ liệu SCADA
Đang tra cứu bộ dữ liệu mô phỏng trong demo này
Chào bạn, chúc bạn một ngày làm việc hiệu quả, tôi có thể giúp gì được cho bạn?
Dữ liệu hiển thị là dữ liệu minh họa của demo; chưa kết nối PLC/RTU hoặc trợ lý AI trực tuyến.