UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
CÔNG TY TNHH MTV ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN THỦY LỢI HÀ NỘI
HỆ THỐNG THÔNG TIN SỐ QUẢN LÝ, GIÁM SÁT VÀ ĐIỀU HÀNH CÔNG TRÌNH THỦY LỢI HÀ NỘI
Nền tảng SCADA và GIS phục vụ chuyển đổi số công tác quản lý, vận hành thủy lợi
KTTV
HÀ NỘI
🌤 Hà Nội · 28°C · Độ ẩm 93% · Lặng gió · Bản tin 04:00, 30/09/2026   •   Hôm nay 27–29°C thấp nhất, 35–37°C cao nhất · Có mây, ngày nắng nóng   •   
NCHMF ↗
28/09/2026 15:00:00
SCADA · CA TRỰC VẬN HÀNH

Đăng nhập hệ thống

Nhập tài khoản được cấp để nhận ca vận hành.

Chế độ giao diện mẫuTên đăng nhập sẽ hiển thị tại mục Trực Vận hành góc trái dưới. Trang chưa kết nối máy chủ xác thực; chỉ dùng dữ liệu thử nghiệm, không nhập mật khẩu thật.

TỔNG QUAN QUẢN LÝ, GIÁM SÁT VÀ ĐIỀU HÀNH CÔNG TRÌNH

Giám sát tập trung trạm bơm, mực nước và lượng mưa theo lưu vực.

Địa bàn quản lý · Hà NộiKỳ dữ liệu · 09/2026
QUY MÔ HỆ THỐNG

Quy mô và đặc điểm công trình thủy lợi

Danh mục toàn công ty
DIỆN TÍCH PHỤC VỤKhoảng 74.000 haTưới, tiêu và phòng chống úng ngập
ĐỊA BÀN HÀ NỘI18 xã · 4 phườngPhía Bắc thành phố; phối hợp một số diện tích tại Bắc Ninh, Phú Thọ, Hưng Yên
QUAN TRẮC HIỆN TRẠNG40 điểm mưa · 44 điểm mực nướcPhần lớn đang theo dõi thủ công theo báo cáo
NHÓM CÔNG TRÌNHQUY MÔ QUẢN LÝPHÂN LOẠI / ĐẶC ĐIỂMVAI TRÒ TRONG VẬN HÀNHCÔNG TRÌNH TRỌNG ĐIỂM
Tuyến kênh506tuyến · khoảng 470 kmGồm kênh tưới, kênh tiêu và kênh tưới tiêu kết hợp; phân bố đan xen theo lưu vực.Dẫn và phân phối nước tưới, thu gom và chuyển tải nước tiêu; mực nước trên các tuyến chính hỗ trợ đánh giá khả năng cấp/thoát nước.Ấp Bắc – Nam Hồng; Thanh Phú – Văn Khê; Mạnh Tân – Thạc Quả; Ngòi tiêu Phù Trì 1 và Phù Trì 2. Các trục sông tiêu liên quan: sông Thiếp, Cầu Bây, Cà Lồ và Long Tửu – Ngũ Huyện Khê.
Trạm bơm94trạmTrạm bơm phục vụ tưới và tiêu; có các trạm đầu mối và trạm bơm trong các lưu vực.Cấp nước, tiêu thoát nước và chống úng. Thời điểm/chế độ vận hành cần được xem xét cùng diễn biến mưa, mực nước và khả năng tiêu tự chảy.Thạc Quả, Mạnh Tân, Phương Trạch 1, Đào Thục, Cẩm Hà 2, Tân Hưng, Đình Thông, Cống Thôn, Văn Khê, Phù Trì, Thanh Điềm, Quyết Tiến; hệ thống Ấp Bắc – Nam Hồng. Báo cáo cũng nêu các trạm Cẩm Hà, Tăng Long, 19/5 và trạm Long Tửu theo quy hoạch.
HT Cống2.309cốngCống điều tiết, cống đầu mối và cống qua đê; phục vụ điều tiết giữa các tuyến và vùng tiêu.Lấy nước, tiêu nước, điều tiết dòng chảy; phối hợp đóng/mở theo chênh lệch mực nước và điều kiện nguồn tiếp nhận.Đầm Sắn, Cổ Loa, Thạc Quả, Tấc Ba (Cẩm Hà), Xuân Thụy, Trại Lợn, cống 6 cửa Phù Trì; cống Xuân Nộn và Mạnh Tân thuộc hệ thống tiêu ra sông Cà Lồ.
HT Hồ Chứa8hồHồ chứa thủy lợi thuộc phạm vi quản lý; báo cáo nêu tại Xí nghiệp Sóc Sơn có 6 hồ theo dõi thủ công và 2 hồ chưa có thiết bị đo.Tích trữ, cấp và điều tiết nguồn nước; theo dõi mực nước để chủ động phương án khai thác và bảo đảm an toàn vận hành.Hàm Lợn và Kèo Cà: đề xuất đo mực nước, giám sát camera. Cầu Bãi và Đồng Đò: đề xuất điểm đo mưa đại diện lưu vực.
Quy mô công trình là số liệu quản lý toàn công ty; số liệu quan trắc hiện trạng và phương án tự động được phân biệt riêng. Trạng thái kết nối thực tế cần cập nhật theo thiết bị đã nghiệm thu.
KẾ HOẠCH THEO MÙA VỤ

Lịch điều tiết nước tưới tiêu

01 · Vụ Đông Xuân

Đợt 1 · Đổ ải làm đất: Giữa tháng 1, khoảng 5 ngày. Tận dụng nước sông Hồng dâng cao, từ 1,6 m tại trạm thủy văn Hà Nội.

Đợt 2 · Gieo cấy tập trung: Cuối tháng 1 đến đầu tháng 2, khoảng 7 ngày; tập trung lấy nước theo lịch xả của hồ thủy điện thượng lưu.

Tưới dưỡng: Mở nước định kỳ theo trà lúa, xen kẽ giữ nước và rút nước đến khi lúa chín; phối hợp tổ thủy nông và hợp tác xã.

02 · Vụ Hè Thu và Vụ Mùa

Tháng 4–6 · Tưới: Làm đất, gieo cấy; tưới bổ sung hợp lý theo lượng mưa để tiết kiệm điện.

Tháng 7–10 · Tiêu úng: Chủ động tiêu thoát nước, hạ mực nước đệm trong kênh; phối hợp trạm bơm ven sông Hồng, Đuống, Cầu và Cà Lồ để chống ngập lúa, rau màu và đô thị.

03 · Vụ Đông

Tháng 9–12: Cấp nước luân phiên, tiết kiệm cho rau màu, hoa nghệ thuật và cây vụ đông tại vùng bãi Đông Anh, Gia Lâm, Mê Linh.

Khung mùa vụ tham khảo · lịch cụ thể cập nhật theo kế hoạch điều tiết hằng năm.
QUAN TRẮC KHÍ TƯỢNG

Lượng mưa theo khu vực

Chu kỳ 9 giờ

Mẫu hiển thị theo các kỳ đo liên tiếp; giá trị minh họa, chưa kết nối cảm biến.

KHU VỰC / ĐƠN VỊKỲ ĐO GẦN NHẤTKỲ ĐO TRƯỚCKỲ ĐO TRƯỚC
Đông Anh0,00,00,0
Sóc Sơn0,00,00,0
Gia Lâm0,00,00,0
Mê Linh0,00,00,0
Ấp Bắc0,00,00,0
Đơn vịmm / kỳ đo 9 giờ
Thời điểm hiển thị tự tính theo chu kỳ 9 giờ · đồng bộ cảm biến khi triển khai
QUAN TRẮC THỦY VĂN

Mực nước các sông

Đơn vị: m

Điểm đo và ngưỡng báo động tham chiếu theo biểu mẫu đính kèm.

SÔNGVỊ TRÍ ĐOHIỆN TẠIBĐ IBĐ IIBĐ III
Sông HồngTB Thanh Điềm1,659,5010,5011,50
Sông HồngTB Ấp Bắc1,629,5010,5011,50
Sông ĐuốngTB Gia Thượng1,509,0010,0011,00
Sông Cà LồCống HSTB2,306,007,008,00
Sông CầuCống Lương Phúc1,536,007,008,00
Sông Cà Lồ CụtTB Quyết Tiến7,70Chưa có ngưỡng trong biểu mẫu
Sông Ngũ Huyện KhêCầu Lai Đà3,30Chưa có ngưỡng trong biểu mẫu
Số liệu và ngưỡng là dữ liệu mẫu từ tài liệu tham khảo · xác nhận lại trước khi vận hành

Triển khai công tác ứng phó với mưa úng

Số liệu theo biểu mẫu đính kèm

1. Mực nước, tình hình vận hành các cống trên hệ thống tiêu trọng điểm

Cống / công trìnhMực nước (m)Tình hình cửa van
Hệ thống sông Thiếp · Mê Linh – Đông Anh
Ma Lôi—mở 4/4 cửa
Đầm Sán6,45đóng 4/4
Cổ Loa6,05đóng 3/3
Hệ thống Thanh Phú – Tam Báo · Mê Linh
Thanh Phú7,45mở 3/3
Cầu Xanh6,67mở 3/3
Thường Lệ5,91mở 3/3
Tam Báo5,95mở 2/2
Phú Trì5,7mở 1/6
Hệ thống sông Cầu Bây · Gia Lâm
Trại Lợn2,1mở 3/3
Xuân Thụy1,1mở 4/4
Hệ thống tiêu Bắc Đuống · Gia Lâm
BH D. Hà5,4—
BH P.Đổng4,5—
BH T. Liên4,5—
Hệ thống tiêu khác · Sóc Sơn
Cầu Dâu—mở 1/1
Cống Thái—đóng 4/4
Lương Phúc—đóng 3/3
Hệ thống tiêu khác · Đông Anh
Thạc Quả—đóng 2/2
Vân Điềm—mở 4/4
HSTB—đóng 2/2
Xuân Nộn—đóng 2/2
ĐT Sông Đào—đóng 1/1
Hệ thống tiêu khác · Sóc Sơn
QĐ Tân Hưng—mở 1/1
Cầu Soi—mở 10/10
QĐ Cẩm Hà 1—mở 1/1

2. Mực nước, tình hình vận hành các hồ chứa

TTTên hồDung tích toàn bộ
(1.000 m³)
Mực nước thiết kế (m)Mực nước hiện tại (m)Ghi chú
1Đồng Đò3.261,0039,4137,90
2Ban Tiện595,0039,7539,77Vượt ngưỡng tràn
3Đền Sóc535,0029,2029,20Ngưỡng tràn
4Kèo Cà417,0021,5021,52Vượt ngưỡng tràn
5Đồng Quan4.043,0018,0018,03Vượt ngưỡng tràn
6Hàm Lợn861,0048,0045,38Xả nước cống tưới 4,4 cm
7Cầu Bãi – Ngò Đá706,5418,9018,91Vượt ngưỡng tràn
8Hoa Sơn508,0031,3031,31Vượt ngưỡng tràn
Kỳ giờ vận hànhTháng 09/2026 · lũy kế năm 2026
Đang xem toàn bộ địa bàn quản lý
⌁
KẾT NỐI HIỆN TRƯỜNGChưa kết nối PLC / RTUTrạng thái vận hành đang là dữ liệu mô phỏng
≈
QUAN TRẮC MỰC NƯỚC22 điểm trong danh mụcChưa xác nhận trạng thái trực tuyến
☂
QUAN TRẮC LƯỢNG MƯA14 điểm trong danh mục7 vị trí lắp đặt theo hồ sơ
Trạm bơm trong phạm vi
12 trạm
Ấp Bắc + 11 trạm trong danh mục
Tổ máy đang vận hành
18 / 62 máy
Đang chạy tại 7 trạm · mô phỏng
Tổ máy báo lỗi
02 máy
Tại 2 trạm · mô phỏng
Tổ máy đang bảo trì
03 máy
Tại 3 trạm · mô phỏng
P1 · Khẩn cấp chưa xác nhận
02 cảnh báo
Toàn hệ thống · cần ca trực rà soát
3 thông báo P1 gần nhất
THEO THÁNG09 / 2026
Giờ vận hành trong tháng
803.9 giờ
Cộng theo trạm · số liệu mô phỏng
Điện tiêu thụ toàn công ty
— kWh
Tháng 09/2026 · trạm bơm + cống · mô phỏng
LŨY KẾ NĂM2026
Giờ vận hành lũy kế năm
8,984.8 giờ
Cộng theo trạm · số liệu mô phỏng
Điện lũy kế toàn công ty
— kWh
Lũy kế năm 2026 · trạm bơm + cống · mô phỏng
Sơ đồ mạng lưới vận hành
Tuyến thủy lợi và vị trí công trình · sơ đồ minh họa, chưa theo tọa độ GIS
94 trạm · 2.309 cống
Ảnh bản đồ tham khảo có lớp ranh giới và điểm công trình
BẢN ĐỒ THAM KHẢO
Nhấn để mở bản đồ mô phỏng; chọn công trình hoặc điểm đo để xem thông tin
Trạm bơmĐiểm đo mưaĐiểm đo mực nước
Ảnh nền tĩnh · lớp điểm sẽ lấy từ GIS
AB
Trạm bơm Ấp BắcTrạm đang chọn · 10 tổ máy · dữ liệu minh họa
Đang vận hành
Đang chạy5 máy
Báo lỗi1 máy
Bảo trì1 máy
MỰC NƯỚC CỬA HÚTHút
1.28m
Thang đo minh họa · cập nhật 15:02
MỰC NƯỚC CỬA XẢXả
2.46m
Thang đo minh họa · cập nhật 15:02
Mưa lưu vực · 1 giờ18.6 mm / 24h
2.4 mm/h
Thời gian vận hànhdữ liệu demo
126.4 hTháng 09/2026
1,142.6 hNăm 2026
18.420 kWhĐiện tháng 09 · mô phỏng
Sức khỏe dữ liệu
Kiểm tra độ tin cậy trước khi ra quyết định
Nguồn dữ liệu
PLC / RTU trạm bơmChưa kết nối
Điểm đo mực nước22 · chưa xác thực online
Điểm đo lượng mưa14 · chưa xác thực online
Thời điểm đồng bộ hiện trườngChưa có dữ liệu

Chỉ số trạng thái và thời gian chạy đang minh họa. Khi tích hợp cần hiển thị giờ nhận dữ liệu gần nhất cho từng trạm/điểm đo.

Xu hướng giờ vận hành · 7 ngày
Toàn hệ thống · giờ chạy quy đổi theo ngày
Mô phỏng
Biểu đồ minh họa cách theo dõi lịch sử. Khi kết nối Historian, thay bằng dữ liệu ghi nhận thực và cho phép đối chiếu trạng thái máy với mưa/mực nước.
Tình hình vận hành theo Xí nghiệp05 ĐƠN VỊ
Chọn tên Xí nghiệp để lọc danh sách trạm bên dưới
XÍ NGHIỆPTRẠMTRẠNG THÁI TỔ MÁYNHÂN SỰ TRỰC XNĐIỆN-EVNĐIỆN- Tại TrạmGIỜ VH/ THÁNGGIỜ VH/ NĂM
Nhân sự trực chờ đồng bộ lịch phân ca. Điện-EVN và điện-tại trạm là số liệu minh họa để đối chiếu; cần nạp hóa đơn EVN và chỉ số công tơ thực tế.
Danh sách trạm bơm giám sát12 BẢN GHI MẪU
TRẠM BƠMTỔ MÁY · SỐ LƯỢNGNHÂN SỰ VẬN HÀNHMỰC NƯỚC (m) · HÚT / XẢMƯA LƯU VỰCĐIỆN- Tại TrạmĐIỆN-EVNGIỜ VH/ THÁNGGIỜ VH/ NĂM

Phạm vi dữ liệu minh họa: 12 trạm bơm · Cống K0 · 22 điểm mực nước · 14 điểm mưa theo danh mục hồ sơ.

Thông tin trực vận hànhThông tin mẫu trong bản mô phỏng
Ảnh camera minh họa